カートをみる ご利用案内 お問い合せ サイトマップ
※キャッシュレスポイント還元の対象はクレジットカード決済のみです。
 

介護の言葉と漢字ハンドブック(ベトナム語版)

『介護の言葉と漢字ハンドブック(ベトナム語版)』
(『かいごのことばとかんじはんどぶっく(べとなむごばん)』)
一般社団法人国際交流&日本語支援Y/編著
一般社団法人国際交流&日本語支援Y 2016年2月刊行

*こちらの書籍はご注文をいただいてからのお取り寄せになるため、
 (こちらのしょせきはごちゅうもんをいただいてからのおとりよせになるため)
 商品のご到着まで1週間から10日程度のお時間を頂戴しております。
 (しょうひんのごとうちゃくまで1しゅうかんから10にちていどのおじかんをちょうだいしております)

介護の言葉と漢字ハンドブック(ベトナム語版)

価格:

2,860円 (税抜 2,600円)

購入数:
返品期限・条件 返品についての詳細はこちら
この商品について問い合わせる

介護現場で多く使われる429漢字、2200語彙を掲載
(かいごげんばでおおくつかわれる429かんじ、2200ごいをけいさい語彙)
4種類の索引から漢字、語彙の検索ができ、辞書としても使える
(4しゅるいのさくいんからかんじ、ごいのけんさくができ、じしょとしてもつかえる)


<目次(もくじ)>
1 施設の人(しせつのひと)
2 施設(しせつ)
3 施設内の物・介護用品(1)(しせつないのもの・かいごようひん)
  施設内の物・介護用品(2)(しせつないのもの・かいごようひん)
4 献立表(こんだてひょう)
5 体(1)体の外側(からだのそとがわ)
  体(2)体の中(からだのなか)
  体(3)骨・関節・筋肉・腱(ほね・かんせつ・きんにく・けん)
  その他(そのほか)
6 体の症状(1)(からだのしょうじょう)
  体の症状(2)(からだのしょうじょう)
7 介護士の一日(日勤)(かいごしのいちにち・にっきん)
  介護士の一日(夜勤)(かいごしのいちにち・やきん)
8 介護日誌(1)日勤日誌(かいごにっし・にっきんにっし)
  介護日誌(2)夜勤日誌(かいごにっし・やきんにっし)
  介護日誌(3)よく使う言葉と表現-1(よくつかうことばとひょうげん)
          よく使う言葉と表現-2(よくつかうことばとひょうげん)
          よく使う言葉と表現-3(よくつかうことばとひょうげん)
          よく使う言葉と表現-4(よくつかうことばとひょうげん)
9 書類(1)利用者個人票(しょるい・りようしゃこじんひょう)
  書類(2)介護サービス計画書(しょるい・かいごさーびすけいかくしょ)
  書類(3)主治医意見書(しょるい・しゅじいいけんしょ)
付録(ふろく)
索引(さくいん)
もっと知ろう(もっとしろう)
 家族(かぞく)
 天気(てんき)
 おやつ、その他(そのほか)


"Cẩm nang từ vựng và chữ Hán chuyên ngành chăm sóc (bản tiếng Việt)"

Sách gồm 429 chữ Hán và 2.200 từ vựng thường được sử dụng tại cơ sở chăm sóc.
Có thể sử dụng làm từ điển để tìm kiếm chữ Hán và từ vựng từ 4 loại chỉ mục.

Mục lục
1.Đội ngũ cán bộ, nhân viên, đối tượng trong cơ sở
2.Cơ sở
3.Vật dụng, đồ dùng chăm sóc trong cơ sở (1)
 Vật dụng, đồ dùng chăm sóc trong cơ sở (2)
4.Bảng thực đơn
5.Bộ phận cơ thể (1) Phía ngoài
 Bộ phận cơ thể (2) Nội tạng
 Bộ phận cơ thể (3) Xương, khớp, cơ bắp, và gân v.v..
 Những bộ phận khác (không có trong sơ đồ)
6.Triệu chứng (1)
 Triệu chứng (2)
7.Một ngày làm việc của nhân viên chăm sóc (ca ngày)
 Một ngày làm việc của nhân viên chăm sóc (ca đêm)
8.Ghi chép chăm sóc (1) Ghi chép ca ngày
 Ghi chép chăm sóc (2) Ghi chép ca đêm
 Ghi chép chăm sóc hàng ngày (3)
         Những ngôn từ và cách diễn đạt thường dùng -1
         Những ngôn từ và cách diễn đạt thường dùng -2
         Những ngôn từ và cách diễn đạt thường dùng -3
         Những ngôn từ và cách diễn đạt thường dùng -4
9.Sổ sách (1) Thông tin cá nhân người sử dụng
 Sổ sách (2) Kế hoạch dịch vụ chăm sóc
 Sổ sách (3) Bảng ghi chép nhận định của bác sĩ

Phụ lục
1.Bệnh thường gặp ở người cao tuổi
2.Bệnh viện (các khoa phòng và các bộ phận khác)
3.Bản đồ Nhật Bản
4.Cách viết phong bì thư
5.Các ngày Lễ Tết
6.Các sự kiện trong năm
7.Các sự kiện trong năm của cơ sở
8.Chữ Hán tự cơ bản (số nét)

Bảng mục lục
1.Từ vựng và thành ngữ theo bảng chữ Nhật
 (kèm theo bản dịch tiếng Việt)
2.Từ vựng và thành ngữ theo bảng chữ cái
 (kèm theo bản dịch tiếng Nhật)
3.Hán tự theo thứ tự bảng chữ Nhật
4.Hán tự theo số nét viết

Tìm hiểu thêm
Gia đình
Thời tiế
Đồ ăn nhẹ
Hương vị
Bộ chữ liên quan đến bệnh tật
Bộ chữ có chữ “tsuki”
10 tên gọi phổ biến nhất của người Nhật
Cảm giác
Từ ngữ miêu tả thời tiết
Một số kính ngữ thường gặp
Hán tự mang ý nghĩa phủ định
Từ đồng âm khác nghĩa “Mi-ru”

ページトップへ